Mũ ni che tai, sự ai chẳng biết

Direct English translation

This hat covers the ears, a matter that everyone knows.

Equivalent English version

Walls have ears

Giải thích tiếng Việt
Dùng để nói việc tưởng có thể che giấu kín đáo nhưng rốt cuộc người ta vẫn biết hết; thường nhắc rằng chuyện xấu hay chuyện riêng khó giấu được lâu. Cách nói nhấn vàosự ai chẳng biếtđể khẳng định hầu như không ai không hay biết.
English explanation
Used to say that something believed to be hidden will eventually become known to everyone. It often warns that wrongdoing or private matters cannot be concealed for long, with this wording stressing that hardly anyone remains unaware.